CẨM NANG TOÀN DIỆN TOÁN HỌC TSA & TOÁN CAO CẤP ỨNG DỤNG
1. BẢNG SO SÁNH CHIẾN LƯỢC: KHI NÀO DÙNG THPT VS. TOÁN CAO CẤP?
Phân tích tốc độ giải bài thi trắc nghiệm nhằm chọn phương pháp ngắn gọn nhất, triệt tiêu các bước biến đổi trung gian không cần thiết:
| Dạng toán / Tình huống | Phương pháp THPT | Phương pháp Toán Cao Cấp | Khuyến nghị tối ưu |
|---|---|---|---|
| 1. Khử vô định giới hạn dạng \(0/0, \infty/\infty\) chứa căn phức tạp | Nhân liên hợp, quy đồng, phân tích đa thức thành nhân tử (dài, dễ nhầm khi căn bậc 3). | Vô cùng bé tương đương / Quy tắc L'Hôpital / Khai triển Maclaurin. | CAO CẤP TỐI ƯU Triệt tiêu ngay trong 5–10s, bỏ qua liên hợp. |
| 2. Chuyển dịch trạng thái theo chu kỳ (thị phần, thời tiết, sinh học) | Lập sơ đồ cây, quy nạp, giải hệ xác suất lồng nhau qua từng bước (dài và rối khi \(n \ge 3\)). | Xích Markov: Vector \(v_n = P^n \cdot v_0\) hoặc giải hệ cân bằng dài hạn \((P - I)\pi = 0\). | CAO CẤP TỐI ƯU Bấm ma trận Casio \(P^n \cdot v_0\) ra kết quả 20s. |
| 3. Số hạng tổng quát dãy truy hồi \(a_n = c_1 a_{n-1} + c_2 a_{n-2}\) | Thêm bớt đưa về cấp số nhân \(a_n + k a_{n-1} = q(a_{n-1} + k a_{n-2})\) (mò \(k\) rất khó). | Phương trình đặc trưng: \(r^2 - c_1 r - c_2 = 0 \implies a_n = A r_1^n + B r_2^n\). | CAO CẤP TỐI ƯU Quy trình cố định, không cần đoán dạng. |
| 4. Khoảng cách 2 đường chéo nhau trong không gian phức tạp | Dựng mặt phẳng phụ song song, kẻ đoạn vuông góc chung (khó nhìn hình, dễ vẽ sai). | Tọa độ hóa Oxyz: \(d = \frac{|[\vec{u}_1, \vec{u}_2] \cdot \vec{M_1 M_2}|}{|[\vec{u}_1, \vec{u}_2]|}\). | CAO CẤP TỐI ƯU Chuyển hình học thành đại số 100% chuẩn xác. |
| 5. Diện tích đa giác \(n\) đỉnh bất kỳ trên hệ trục Oxy | Chia nhỏ đa giác thành nhiều tam giác/hình thang rồi cộng diện tích. | Công thức Shoelace: \(S = \frac{1}{2} \left|\sum (x_i y_{i+1} - x_{i+1} y_i)\right|\). | CAO CẤP TỐI ƯU Tính một mạch theo tọa độ các đỉnh. |
| 6. Tích phân đối xứng dạng \(\int_a^b \frac{f(x)}{f(x)+f(a+b-x)}dx\) | Đổi biến \(t = a + b - x\), chứng minh \(I = I'\) rồi cộng 2 vế (mất 2-3 phút biến đổi). | Định lý King: Kết quả luôn bằng \(\frac{b - a}{2}\). | CAO CẤP TỐI ƯU Ghi ngay đáp số trong 5 giây. |
| 7. Tích phân từng phần lặp lại \(\int P(x)e^{ax}dx, \int P(x)\cos(ax)dx\) | Đặt \(u, dv\) rồi tích phân từng phần 2–3 lần liên tiếp (dễ nhầm dấu trừ). | Phương pháp bảng DI (Đường chéo): Một cột đạo hàm, một cột nguyên hàm. | CAO CẤP TỐI ƯU Viết kết quả trực tiếp theo đường chéo đan dấu. |
| 8. Tăng trưởng / Phân rã / Làm nguội theo thời gian | Học thuộc từng công thức rời rạc cho từng bài. | Phương trình vi phân: \(y' = ky \implies y(t) = y_0 e^{kt}\) hoặc \(T'(t) = -k(T - T_{\text{env}})\). | CAO CẤP TỐI ƯU Nắm trọn bản chất quy luật tăng trưởng thực tế. |
| 9. Khảo sát cực trị hàm bậc 2, bậc 3 cơ bản | Tính \(f'(x) = 0\), lập bảng xét dấu đạo hàm trực tiếp. | Ma trận Hessian, đạo hàm cấp cao. | THPT TỐI ƯU Đạo hàm trực tiếp nhanh và gọn hơn. |
| 10. Cực trị đối xứng 2-3 biến: \(x + y = S\), tìm max \(xy\) | BĐT AM-GM (Cauchy): \(xy \le \frac{(x+y)^2}{4} = \frac{S^2}{4}\). | Nhân tử Lagrange (Lập hệ đạo hàm riêng 3 ẩn). | THPT TỐI ƯU AM-GM cho kết quả ngay trong 1 dòng. |
2. TOÁN CAO CẤP ỨNG DỤNG: CÔNG THỨC CHI TIẾT & ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
2.1. Đại Số Tuyến Tính, Định Thức & Hình Học Tọa Độ Ma Trận
2.2. Khai Triển Taylor, Maclaurin & Bảng Vô Cùng Bé Tương Đương
| Hàm số ban đầu | Vô cùng bé tương đương (\(x \to 0\)) | Khai triển Maclaurin bậc cao |
|---|---|---|
| \(\sin x\) | \(x\) | \(x - \frac{x^3}{6} + \frac{x^5}{120} + O(x^7)\) |
| \(\tan x\) | \(x\) | \(x + \frac{x^3}{3} + \frac{2x^5}{15} + O(x^7)\) |
| \(\arcsin x\) / \(\arctan x\) | \(x\) | \(\arcsin x = x + \frac{x^3}{6} + O(x^5)\) \(\arctan x = x - \frac{x^3}{3} + \frac{x^5}{5} + O(x^7)\) |
| \(e^x - 1\) | \(x\) | \(x + \frac{x^2}{2} + \frac{x^3}{6} + O(x^4)\) |
| \(\ln(1 + x)\) | \(x\) | \(x - \frac{x^2}{2} + \frac{x^3}{3} + O(x^4)\) |
| \(1 - \cos x\) | \(\frac{x^2}{2}\) | \(\frac{x^2}{2} - \frac{x^4}{24} + O(x^6)\) |
| \((1 + x)^\alpha - 1\) | \(\alpha x\) | \(\alpha x + \frac{\alpha(\alpha-1)}{2}x^2 + O(x^3)\) |
| \(\sqrt{1 + x} - 1\) | \(\frac{x}{2}\) | \(\frac{x}{2} - \frac{x^2}{8} + O(x^3)\) |
| \(\sqrt[3]{1 + x} - 1\) | \(\frac{x}{3}\) | \(\frac{x}{3} - \frac{x^2}{9} + O(x^3)\) |
2.3. Dãy Số Truy Hồi & Ma Trận Xích Markov
2.4. Phương Trình Vi Phân Ứng Dụng & Giải Tích Tích Phân Nâng Cao
3. CHUYÊN SÂU 6 DẠNG BÀI ĐẶC THÙ ĐỀ THI TSA (KÈM 2 VÍ DỤ MINH HỌA MỖI DẠNG)
DẠNG 1: BÀI TOÁN MÔ HÌNH HÓA TOÁN HỌC & TỐI ƯU HÓA THỰC TẾ
2. Rút gọn về 1 biến qua các ràng buộc kỹ thuật.
3. Dùng BĐT AM-GM (nếu biểu thức dạng tổng-tích đối xứng) hoặc Đạo hàm \(f'(x) = 0\) để tìm cực trị ngay.
Đáy lớn hình thang: \(B = a + 2a \cos \alpha = 2 + 4\cos \alpha\).
Diện tích mặt cắt ngang: $$S(\alpha) = \frac{(B + a) \cdot h}{2} = \frac{(4 + 4\cos \alpha) \cdot 2\sin \alpha}{2} = 4(1 + \cos \alpha)\sin \alpha$$
DẠNG 2: BÀI TOÁN XÁC SUẤT CHUYỂN TRẠNG THÁI & MA TRẬN XÍCH MARKOV
2. Nhập \(P\) vào MatA, nhập vector ban đầu \(v_0\) vào MatB.
3. Sau \(n\) chu kỳ: bấm MatA^n × MatB ra ngay kết quả.
4. Cân bằng dài hạn: giải hệ \((P - I)\pi = 0\) kèm \(\sum \pi_i = 1\).
DẠNG 3: BÀI TOÁN LẬP LUẬN THUẬT TOÁN, SƠ ĐỒ KHỐI & VÒNG LẶP PSEUDOCODE
• Chạy 3–4 bước đầu để xác định quy luật bất biến (bội số, công sai, chu kỳ).
• Lưu ý điều kiện biên dừng vòng lặp (\(<\) hay \(\le\)).
Khi (a ≠ b) thực hiện:
Count = Count + 1
Nếu (a > b) thì: a = a - b
Ngược lại: b = b - a
Xuất ra: a, Count
| Vòng lặp (Count) | Giá trị a | Giá trị b | Điều kiện \(a \ne b\) | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| 0 (Khởi tạo) | 42 | 70 | \(42 \ne 70\) (Đúng) | Khởi tạo |
| 1 | 42 | \(70 - 42 = 28\) | \(42 \ne 28\) (Đúng) | \(b = b - a\) |
| 2 | \(42 - 28 = 14\) | 28 | \(14 \ne 28\) (Đúng) | \(a = a - b\) |
| 3 | 14 | \(28 - 14 = 14\) | \(14 = 14\) (Sai \(\implies\) Dừng) | \(b = b - a\) |
Khi (P ≤ 1000) thực hiện:
k = k + 1
P = P * 2 + k
Xuất ra: k, P
| Vòng | k | P (trước) | Điều kiện \(P \le 1000\) | Cập nhật k mới | Cập nhật P mới (\(P \cdot 2 + k\)) |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 1 | \(1 \le 1000\) | 2 | \(1 \cdot 2 + 2 = 4\) |
| 1 | 2 | 4 | \(4 \le 1000\) | 3 | \(4 \cdot 2 + 3 = 11\) |
| 2 | 3 | 11 | \(11 \le 1000\) | 4 | \(11 \cdot 2 + 4 = 26\) |
| 3 | 4 | 26 | \(26 \le 1000\) | 5 | \(26 \cdot 2 + 5 = 57\) |
| 4 | 5 | 57 | \(57 \le 1000\) | 6 | \(57 \cdot 2 + 6 = 120\) |
| 5 | 6 | 120 | \(120 \le 1000\) | 7 | \(120 \cdot 2 + 7 = 247\) |
| 6 | 7 | 247 | \(247 \le 1000\) | 8 | \(247 \cdot 2 + 8 = 502\) |
| 7 | 8 | 502 | \(502 \le 1000\) | 9 | \(502 \cdot 2 + 9 = 1013\) |
| 8 | 9 | 1013 | \(1013 \le 1000\) (SAI) | DỪNG THUẬT TOÁN | |
DẠNG 4: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI ĐA Ý (4 MỆNH ĐỀ - CHỐNG MẤT ĐIỂM DÂY CHUYỀN)
• Ý a, b là nền móng để giải ý c, d.
• Điểm tính theo số ý đúng (Đúng 1 ý: 0,1đ; Đúng 2 ý: 0,25đ; Đúng 3 ý: 0,5đ; Đúng 4 ý: 1,0đ).
a) Đồ thị có tiệm cận đứng là \(x = 1\) và tiệm cận xiên là \(y = x - 2\).
b) Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số nằm về hai phía của trục tung \(Oy\).
c) Giá trị cực đại nhỏ hơn giá trị cực tiểu của hàm số.
d) Phương trình \(f(x) = m\) có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi \(m > 3\) hoặc \(m < -5\).
• Ý a: Biến đổi \(f(x) = x - 2 + \frac{4}{x - 1}\). Tiệm cận đứng \(x = 1\), tiệm cận xiên \(y = x - 2\) \(\implies\) ĐÚNG.
• Ý b: \(f'(x) = 1 - \frac{4}{(x-1)^2} = \frac{x^2 - 2x - 3}{(x-1)^2} = 0 \iff x_1 = -1, x_2 = 3\). Tích \(x_1 x_2 = -3 < 0\) nên 2 điểm nằm về 2 phía \(Oy\) \(\implies\) ĐÚNG.
• Ý c: Cực đại tại \(x = -1\) có \(y_{\text{CĐ}} = f(-1) = -5\); Cực tiểu tại \(x = 3\) có \(y_{\text{CT}} = f(3) = 3\). Rõ ràng \(y_{\text{CĐ}} = -5 < y_{\text{CT}} = 3\) \(\implies\) ĐÚNG.
• Ý d: Dựa vào bảng biến thiên, phương trình \(f(x) = m\) cắt đồ thị tại 2 điểm khi \(m > y_{\text{CT}} = 3\) hoặc \(m < y_{\text{CĐ}} = -5\) \(\implies\) ĐÚNG.
a) Sau khi tiêm, nồng độ thuốc trong máu tăng liên tục trong 2 giờ đầu tiên.
b) Nồng độ thuốc trong máu đạt giá trị cao nhất bằng \(\frac{8}{e}\text{ mg/L}\).
c) Sau thời điểm \(t = 2\) giờ, tốc độ giảm nồng độ thuốc luôn không đổi.
d) Nồng độ thuốc giảm xuống dưới 1 mg/L tại thời điểm \(t \ge 8\) giờ.
• Ý a: \(C'(t) = 4e^{-0,5t} + 4t(-0,5)e^{-0,5t} = 4(1 - 0,5t)e^{-0,5t} = 2(2 - t)e^{-0,5t}\). Với \(0 \le t < 2\) thì \(C'(t) > 0\) nên hàm tăng \(\implies\) ĐÚNG.
• Ý b: Đạt cực đại tại \(t = 2\): \(C(2) = 4(2)e^{-0,5 \cdot 2} = 8e^{-1} = \frac{8}{e} \approx 2,94\text{ mg/L}\) \(\implies\) ĐÚNG.
• Ý c: Tốc độ giảm là \(-C'(t)\), hàm mũ phi tuyến biến thiên liên tục theo thời gian, không bao giờ là hằng số \(\implies\) SAI.
• Ý d: Tại \(t = 8\): \(C(8) = 4(8)e^{-4} = 32e^{-4} \approx 32 / 54,6 \approx 0,586 < 1\text{ mg/L}\). Vì với \(t \ge 2\) hàm nghịch biến nên với mọi \(t \ge 8\) thì \(C(t) \le C(8) < 1\text{ mg/L}\) \(\implies\) ĐÚNG.
DẠNG 5: DÃY SỐ TRUY HỒI, QUY LUẬT & TỔ HỢP LẶP EULER
• Chia \(n\) kẹo cho \(k\) người (mỗi người \(\ge 1\)): \(C_{n-1}^{k-1}\); (mỗi người \(\ge 0\)): \(C_{n+k-1}^{k-1}\).
DẠNG 6: HÌNH HỌC TỌA ĐỘ OXYZ & TỌA ĐỘ HÓA BÀI TOÁN THỰC TẾ
• Khoảng cách điểm \(M\) đến đường thẳng \(\Delta\): \(d(M, \Delta) = \frac{|[\vec{u}, \vec{M_0 M}]|}{|\vec{u}|}\).
Đường \(d_2\) đi qua \(M_2(-10, -10, 10)\) có \(\vec{u}_2 = (1, 2, -2)\).
Vectơ nối 2 điểm: \(\vec{M_1 M_2} = (-20, -30, -20)\).
4. THỦ THUẬT BẤM MÁY CASIO (580VN X / 880BTG) & CHIẾN THUẬT 40/40
| Thao tác mục tiêu | Casio FX-580VN X | Casio FX-880BTG |
|---|---|---|
| Lũy thừa ma trận \(P^n\) (Xích Markov) | MENU 4 (Matrix) → Nhập MatA → OPTN 3 ^ n | HOME → Matrix → Define MatA → MatA ^ n |
| Dò tìm GTLN/GTNN (Table) | MENU 8 → Nhập \(f(x)\) → Step = \((b - a)/29\) | HOME → Table → Nhập \(f(x)\) → Range → Table |
| Giải hệ PT 3-4 ẩn | MENU 9 → 1 (Simul) → Chọn số ẩn 3 hoặc 4 | HOME → Equation → Simul Equation |
| Tính tổng chuỗi \(\sum_{i=1}^n\) | SHIFT + x (ký hiệu \(\sum\)) | HOME → Calculate → Catalog → Summation |
• Lượt 2 (20–25 phút): Giải các câu Đúng/Sai 4 ý, mô hình hóa thực tế, thuật toán bằng các công cụ Toán cao cấp (Markov, Cramer, Shoelace, DI Method).
• Quy tắc vàng: Không bao giờ bỏ trống bất kỳ câu hỏi nào.
📚 KHO ĐỀ LUYỆN THI CHUẨN HÓA
Hệ thống đề thi trắc nghiệm TSA, HSA, THPT & Giải tích 1 có bấm giờ, chấm điểm và giải chi tiết
⚔️ Live Exam Challenge
Nhập mã PIN 6 chữ số để tham gia phòng thi trực tiếp hoặc tạo phòng mới cho lớp học.
Dành cho Giáo viên / Host khảo thí:
👥 Thí sinh tham gia:
📊 KẾT QUẢ BÀI THI & LỜI GIẢI CHI TIẾT
TSA 2025 – Đề số 01
Chúc mừng bạn đã hoàn thành bài thi!
Đánh giá tổng quan năng lực tư duy toán học của bạn.
📈 NĂNG LỰC THEO TỪNG CHỦ ĐỀ TOÁN HỌC
📝 LỜI GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU HỎI
⚡ TẠO ĐỀ THI TÙY CHỈNH THEO MA TRẬN
Hệ thống sinh đề tự động 10 bước: cân bằng độ khó, chủ đề, loại bỏ câu trùng lặp
🎯 LUYỆN TẬP THÍCH ỨNG & THÔNG MINH (ADAPTIVE PRACTICE V2)
Động cơ thích ứng tự động điều chỉnh độ khó theo thời gian thực (M1 → M4) dựa trên kết quả giải bài
🔖 CÂU HỎI ĐÃ LƯU ĐỂ ÔN TẬP (BOOKMARKS 2.0)
Phân loại câu hỏi theo lý do lưu: Chưa hiểu, Hay sai, Câu hay, Muốn học lại, Câu khó
📈 THỐNG KÊ TIẾN ĐỘ, HỒ SƠ NĂNG LỰC & LỊCH SỬ THI
Theo dõi quá trình nâng cao điểm số, độ thuần thục 6 kỹ năng toán học và phân tích nguyên nhân lỗi sai
📊 HỒ SƠ NĂNG LỰC TOÁN HỌC (MATHEMATICS SKILL PROFILE)
Xu hướng: Ổn định →💪 Điểm mạnh cốt lõi (Strengths)
🎯 Lỗ hổng cần khắc phục (Weaknesses)
🔍 Phân tích bản chất lỗi sai (Error Classification Engine)
🎯 Lộ trình Đột phá Điểm số Tiếp theo (Rule-Based Recommendations)
Hệ thống phân tích lịch sử làm bài để tự động nhận diện lỗ hổng kiến thức và đề xuất chu trình ôn tập tối ưu.
📜 Lịch sử các lần làm đề gần đây
⚙️ QUẢN TRỊ HỆ THỐNG & DASHBOARD GIÁO VIÊN
Live Classroom Cognitive Heatmap & Sao lưu dữ liệu
📦 HỆ THỐNG SAO LƯU & KHÔI PHỤC TIÊU CHUẨN (PUMKIN_BACKUP_V2)
Xuất toàn bộ dữ liệu cá nhân (tiến độ học tập, lịch sử bài thi, Bookmarks 2.0 phân loại và nhật ký giải bài) ra tệp JSON. Cho phép khôi phục an toàn với tùy chọn Hợp nhất (Merge) hoặc Ghi đè (Replace).
📥 Nhập đề / Câu hỏi hàng loạt (JSON Pipeline)
Dán dữ liệu mảng JSON câu hỏi hoặc tải file lên. Hệ thống sẽ tự động chuẩn hóa, kiểm tra cú pháp LaTeX và phát hiện trùng lặp.
📋 Danh sách câu hỏi trong ngân hàng
🧠 KHO KIẾN THỨC TOÁN HỌC TOÀN DIỆN
25 Chuyên đề chuẩn mực: Tổng quan, Lý thuyết cốt lõi, Công thức, Ví dụ từng bước và Ứng dụng thực tế
Tiêu đề chuyên đề
Tổng quan chuyên đề...
🚀 Luyện Tập Chuyên Đề Phân Tầng (Tiered Practice Drills)
Lựa chọn cấp độ luyện tập phù hợp với mục tiêu của bạn từ cơ bản đến vận dụng cao.
📐 SỔ TAY CÔNG THỨC TOÁN HỌC TRỰC QUAN
Tra cứu nhanh toàn bộ công thức thực chiến và phương pháp giải trọng tâm cho mọi kỳ thi
🗂️ NGÂN HÀNG CÂU HỎI CHUẨN HÓA (> 160 CÂU)
Khám phá và luyện tập độc lập từng câu hỏi TSA, HSA, THPT và Đại học có lời giải chi tiết
🌐 CỔNG DỮ LIỆU MỞ & PUBLIC RAW DATA REPOSITORY
Kho dữ liệu giáo dục Toán học nguyên bản theo chuẩn GitHub Public Repository — Tải về 1-click hoặc gọi API trực tiếp
data/ với định dạng mở (JSON, CSV, Markdown).
📥 1. Danh mục Tải về Trực tiếp (1-Click Downloads)
Hỗ trợ đầy đủ định dạng JSON, CSV (mở trực tiếp bằng Microsoft Excel) và Markdown KaTeX. Hoạt động 100% ngay cả khi chạy offline.
📦 Trọn bộ Toàn diện (System Bundle)
Gói dữ liệu hoàn chỉnh tích hợp tất cả 165 câu hỏi, 42 đề thi, 25 chuyên đề lý thuyết, 44 công thức và cây phân loại trong 1 file duy nhất.
🗂️ Ngân hàng Câu hỏi Thi Chuẩn hóa
Đầy đủ 4 dạng câu hỏi (trắc nghiệm 4 lựa chọn, đúng/sai chùm 4 ý, điền đáp số ngắn) kèm lời giải chi tiết và liên kết chuyên đề.
📚 Kho Đề thi Trắc nghiệm Chuẩn quy chế
Cấu trúc đề thi hoàn chỉnh kèm thời gian làm bài, danh sách câu hỏi tham chiếu, ma trận phân bổ độ khó và cơ quan khảo thí.
🧠 Sổ tay Kiến thức & Cẩm nang Toàn tập
25 bài giảng chuẩn mực từ Toán 10 đến Giải tích 1: Lý thuyết trọng tâm, công thức cốt lõi, ví dụ minh họa từng bước và ứng dụng thực tế.
📐 Bảng Tra cứu Công thức Toán học KaTeX
Tuyển tập 44 công thức toán trọng điểm kèm mã KaTeX LaTeX nguyên bản, mô tả ứng dụng và từ khóa tags tìm kiếm nhanh.
🌲 Cây Phân loại Đề mục & Tệp Kê khai
Cấu trúc phân cấp các chuyên đề theo khối lớp, dạng bài thi và tệp kê khai manifest.json chứa toàn bộ 22 mã băm SHA-256.
🌐 2. Trình duyệt Điểm cuối Raw (Raw Endpoints Explorer)
Truy xuất dữ liệu trực tiếp qua HTTP GET từ GitHub Raw hoặc mạng nội bộ LAN. Hỗ trợ tiêu đề CORS Access-Control-Allow-Origin: *.
| Tên dữ liệu | Định dạng | Đường dẫn Raw URL | Thao tác |
|---|
💻 3. Hướng dẫn Tích hợp & Mã nguồn Mẫu (Developer API Snippets)
Dễ dàng kết nối kho dữ liệu mở PUMKIN.DEV vào website cá nhân, ứng dụng React/Flutter, hoặc bot Telegram giải toán.
// Loading...
🛡️ 4. Chuẩn hóa Schema & Kịch bản Kiểm định Tính Toàn vẹn
Mọi bản ghi dữ liệu đều tuân thủ đặc tả JSON Schema Draft 2020-12 và được bảo đảm toàn vẹn bằng thuật toán băm SHA-256.
📋 Question Schema
Đặc tả cấu trúc câu hỏi 4 dạng, ràng buộc trường, định dạng KaTeX.
📚 Exam Schema
Đặc tả cấu trúc đề thi, thời gian, câu hỏi tham chiếu, ma trận đề.
🧠 Knowledge Schema
Đặc tả bài học lý thuyết, công thức KaTeX, ví dụ mẫu và ứng dụng.
📦 Manifest Schema
Đặc tả tệp kê khai metadata, phiên bản, checksums và danh mục tệp.
Chạy lệnh sau tại thư mục gốc của dự án để kiểm định toàn bộ 22 tệp dữ liệu, đảm bảo không có ID trùng lặp và không rò rỉ dữ liệu nhạy cảm: